[Hàn Quốc và hơn thế nữa]

ĐI LÀM CÓ GÌ VUI + TỪ VỰNG LIÊN QUAN

18/04/2019

ĐI LÀM CÓ GÌ VUI + TỪ VỰNG LIÊN QUAN


 

Nhân dịp đi làm ngoài, mình chia sẻ một số từ vựng, biểu hiện mình dùng cho nghiệp vụ nhé:
 Từ thường dùng
외근 đi làm ngoài công ty
교통비 phí giao thông/đi lại
 Tên văn bản
진술서 tờ khai (cam đoan sự thật)
번역인 확약서 đơn xác nhận người biên dịch
본부영사확인 신청서 đơn đăng kí chứng nhận lãnh sự
 Tên nghiệp vụ
공증 công chứng
사실인증 chứng nhận sự thật (nội dung được khai là đúng)
번역인증 chứng nhận biên dịch (nội dung được dịch là đúng)
영사확인 chứng nhận lãnh sự (ở bộ ngoại giao)
영사합법화 hợp pháp hóa lãnh sự (ở đại sứ quán)
 Phân biệt loại con dấu
 명판 thường là con dấu xanh/tím gồm tên công ty và thông tin liên quan, được dàn hình chữ nhật (mình không thấy từ này trong từ điển Hàn Việt)
 인감 = 직인, 도장 con dấu đỏ in chữ kiểu rồng bay phượng múa trong khung tròn
Các bạn tham khảo cho việc sử dụng tiếng Hàn trong công việc nha.

Thư viện

Các bài viết khác

Bình luận

© 2020 ECK Education. All rights reserved.